Nghĩa của từ "pass the buck" trong tiếng Việt

"pass the buck" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pass the buck

US /pæs ðə bʌk/
UK /pɑːs ðə bʌk/
"pass the buck" picture

Thành ngữ

đổ lỗi, đùn đẩy trách nhiệm

to shift responsibility for something to someone else

Ví dụ:
When things went wrong, he always tried to pass the buck to his subordinates.
Khi mọi việc không suôn sẻ, anh ta luôn cố gắng đổ lỗi cho cấp dưới của mình.
It's time for you to take responsibility and stop passing the buck.
Đã đến lúc bạn phải chịu trách nhiệm và ngừng đổ lỗi.